Soi cầu bạch thủ miền Bắc - Cầu bạch thủ XSMB - Soi cầu bạch thủ lô
+ Biên độ 5 ngày
- 85
- 04
- 96
- 84
- 82
- 78
- 77
- 72
- 69
- 66
- 58
- 38
- 33
- 28
- 27
- 27
- 13
- 08
- 05
- 05
- 99
- 99
- 97
- 97
- 97
- 97
- 95
- 95
- 94
- 93
- 92
- 89
- 89
- 87
- 79
- 75
- 74
- 68
- 65
- 65
- 64
- 63
- 55
- 55
- 55
- 53
- 51
- 43
- 37
- 35
- 29
- 25
- 25
- 23
- 22
- 19
- 18
- 16
- 16
- 16
- 14
- 11
- 09
- 06
- 06
- 06
- 06
- 03
- 03
- 01
- Bấm vào số trong danh sách lô tô để xem thống kê cụ thể
- Kéo xuống bảng kết quả xổ số bên dưới để xem cách cầu chạy
- Cặp số màu đỏ chỉ cặp lô đã về, cặp màu xanh chỉ vị trí của thống kê
- Lô tô sẽ hiển thị trong danh sách kết quả xổ số dưới đây.
- Xem thống kê Cầu về cả cặp miền Bắc
- Xem thống kê Lô gan miền Bắc
- Xem thống kê Lô xiên miền Bắc
- Xem thống kê XSMB 30 ngày
- Tham khảo Thống kê XSMB
- Xem nhanh kết quả SXMB ngày hôm nay
Thông Tin Về Soi Cầu Bạch Thủ XSMB
Bạch thủ lô miền Bắc là hình thức chơi số lô đề được yêu thích nhất hiện nay. Tuy nhiên, nhiều người chưa hiểu rõ về phương pháp soi cầu dẫn đến việc phải nhận nhiều thất bại thảm hại. Đừng lo lắng bởi ngay trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp đầy đủ những thông tin về soi cầu bạch thủ miền Bắc cho anh em cùng tham khảo.
Tổng quan về soi cầu bạch thủ lô đề MB
Bạch thủ lô đề là dạng cầu lô đánh 1 số có tỷ lệ ăn cao duy nhất. Tuy nhiên, việc sử dụng 1 con lô duy nhất cũng sẽ có xác suất thấp để trúng thưởng nên người chơi phải am hiểu chi tiết về cách chơi cộng thêm một chút may mắn.
Soi cầu bạch thủ miền Bắc là công việc kết nối 2 vị trí cầu bất kỳ trên bảng thống kê kết quả đề tìm ra con số đem lại chiến thắng. Những phương pháp dựa trên quy luật có sẵn sẽ giúp anh em tân thủ có thể dễ dàng áp dụng vào lượt chơi của mình.
Bạch thủ lô miền Bắc 1 điểm ăn bao nhiêu?
Tiền lãi mà mọi người ăn được khi chơi bạch thủ lô đề miền Bắc sẽ phụ thuộc vào tỷ lệ nhà cái trả thưởng và số nháy của những con đó. Cụ thể, bạch thủ MB sẽ quy ước đánh 1 ăn 4, tương đương 1 điểm là 23K.
Tuy nhiên nếu tham gia giải trí ở cách nhà cái online, tỷ lệ ăn thưởng sẽ cao hơn, có thể đánh 1 ăn 99. Nếu số nháy càng nhiều thì tiền lãi mà người chơi nhận được càng cao. Tuy nhiên, để được nhận nhiều nháy là việc không hề đơn giản và người chơi cần có kinh nghiệm lâu năm mới mang về được phần thắng.
Ưu, nhược điểm của phương pháp soi cầu bạch thủ miền Bắc
Ưu điểm: Soi cầu bạch thủ mb giúp người chơi có thể đưa ra một con lô duy nhất để đầu tư tiền, đồng thời mang lại hiệu quả trúng thưởng cao nhất. Phương pháp này cho phép anh em lô đề thủ soi cầu đa dạng, thậm chí có thể dựa trên những giấc mơ hay sự kiện đặc biệt mà không bị chi phối bởi bất cứ con số nào khác.
Nhược điểm: Vì chỉ vào tiền cho một con số duy nhất nên người chơi cần xác định có khả năng thua tiền Vì vậy, những người không có đủ sự kiên trì và khả năng duy trì tài chính không nên sử dụng cách thức soi cầu bạch thủ xsmb này.
4 phương pháp soi cầu bạch thủ miền Bắc hiệu quả
Để hỗ trợ anh em lô đề thủ dễ dàng áp dụng cách thức soi cầu bạch thủ lô mb này, hãy tham khảo ngay 1 số phương pháp mang lại hiệu quả cao như sau:
Soi cầu bạch thủ kép MB từ lô rơi
Phương pháp soi cầu bạch thủ miền Bắc này thành công căn cứ hoàn toàn vào việc người chơi nhanh nhạy nhận biết các con số có xu hướng xuất hiện trong nhiều ngày liền. Ví dụ nếu bạn phát hiện số 40 đã ra 3 ngày và có 1 ngày không xuất hiện, khả năng cao vào ngày thứ 5 nó sẽ quay trở lại.
Soi cầu bạch thủ MB theo khung 5,7 ngày
Phương pháp dự đoán bạch thủ lô đề MB này yêu cầu người chơi phải theo dõi kết quả số đề trong 1 khoảng thời gian cố định. Thông thường cần từ 5 đến 7 ngày để phát hiện những con số xuất hiện nhiều lần. Sau đó có thể dựa vào những thông tin này để dự đoán kết quả của những ngày kế tiếp.
Soi cầu bạch thủ từ giải ĐB
Đây là cách dự đoán kết quả số đề đáng chú ý đối với những anh em tân thủ. Nếu bạn phát hiện một con số đã về ở giải đặc biệt thì khả năng cao nó sẽ tiếp tục có ở bảng kết quả trong những ngày sau.
Soi cầu bạch thủ XSMB từ bạc nhớ
Bạc nhớ là một kỹ thuật quan trọng mà bất cứ lô đề thủ nào cũng cần ghi nhớ. Đây là cách yêu cầu người chơi ghi nhớ những con số đã xuất trong quá khứ để tiếp tục sử dụng chúng trong những lần quay số sau.
Như vậy, soi cầu bạch thủ miền Bắc là cách thức giúp các bet thủ dễ dàng đạt được những phần thưởng với giá trị cao. Hãy tiếp tục theo dõi website KQXS của chúng tôi để nhận được thật nhiều gợi ý cho những lần quay số sau.
Chi tiết thống kê cầu bạch thủ miền Bắc
| G.ĐB | 26192 |
| G.1 | 75052 |
| G.2 | 66123 62653 |
| G.3 | 56910 76565 78266 49183 70563 80017 |
| G.4 | 5196 1213 9947 7850 |
| G.5 | 9479 8567 5492 6495 0437 1364 |
| G.6 | 681 742 010 |
| G.7 | 05 96 86 45 |
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 05 |
| 1 | 10, 17, 13, 10 |
| 2 | 23 |
| 3 | 37 |
| 4 | 47, 42, 45 |
| 5 | 52, 53, 50 |
| 6 | 65, 66, 63, 67, 64 |
| 7 | 79 |
| 8 | 83, 81, 86 |
| 9 | 92, 96, 92, 95, 96 |
| G.ĐB | 29147 |
| G.1 | 10644 |
| G.2 | 52246 38093 |
| G.3 | 50305 32171 15677 32860 08316 19956 |
| G.4 | 7479 5784 9374 6562 |
| G.5 | 3272 1087 3487 3352 7313 4385 |
| G.6 | 661 311 582 |
| G.7 | 62 25 42 94 |
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 05 |
| 1 | 16, 13, 11 |
| 2 | 25 |
| 3 | - |
| 4 | 47, 44, 46, 42 |
| 5 | 56, 52 |
| 6 | 60, 62, 61, 62 |
| 7 | 71, 77, 79, 74, 72 |
| 8 | 84, 87, 87, 85, 82 |
| 9 | 93, 94 |
| G.ĐB | 14540 |
| G.1 | 02551 |
| G.2 | 70294 10702 |
| G.3 | 76049 05729 52229 28053 65391 18799 |
| G.4 | 4921 3330 5765 9450 |
| G.5 | 9471 3483 8572 3814 1250 1697 |
| G.6 | 156 125 061 |
| G.7 | 15 40 45 66 |
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 02 |
| 1 | 14, 15 |
| 2 | 29, 29, 21, 25 |
| 3 | 30 |
| 4 | 40, 49, 40, 45 |
| 5 | 51, 53, 50, 50, 56 |
| 6 | 65, 61, 66 |
| 7 | 71, 72 |
| 8 | 83 |
| 9 | 94, 91, 99, 97 |
| G.ĐB | 80241 |
| G.1 | 16280 |
| G.2 | 03313 79331 |
| G.3 | 09212 76395 61796 72415 72798 15842 |
| G.4 | 5346 0509 2157 0141 |
| G.5 | 6355 4325 8704 7417 8490 1023 |
| G.6 | 601 392 689 |
| G.7 | 90 50 06 25 |
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 09, 04, 01, 06 |
| 1 | 13, 12, 15, 17 |
| 2 | 25, 23, 25 |
| 3 | 31 |
| 4 | 41, 42, 46, 41 |
| 5 | 57, 55, 50 |
| 6 | - |
| 7 | - |
| 8 | 80, 89 |
| 9 | 95, 96, 98, 90, 92, 90 |
| G.ĐB | 22512 |
| G.1 | 24866 |
| G.2 | 25891 09705 |
| G.3 | 62986 00888 10468 07788 17920 01198 |
| G.4 | 4229 8961 1317 0934 |
| G.5 | 6666 1110 9097 3014 7198 2747 |
| G.6 | 368 391 971 |
| G.7 | 37 44 31 50 |
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 05 |
| 1 | 12, 17, 10, 14 |
| 2 | 20, 29 |
| 3 | 34, 37, 31 |
| 4 | 47, 44 |
| 5 | 50 |
| 6 | 66, 68, 61, 66, 68 |
| 7 | 71 |
| 8 | 86, 88, 88 |
| 9 | 91, 98, 97, 98, 91 |
| G.ĐB | 11251 |
| G.1 | 41714 |
| G.2 | 83115 80556 |
| G.3 | 26457 76234 63246 50115 83785 71851 |
| G.4 | 6469 5545 0730 1317 |
| G.5 | 8380 6205 9349 1012 2407 7442 |
| G.6 | 867 393 252 |
| G.7 | 15 69 63 67 |
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 05, 07 |
| 1 | 14, 15, 15, 17, 12, 15 |
| 2 | - |
| 3 | 34, 30 |
| 4 | 46, 45, 49, 42 |
| 5 | 51, 56, 57, 51, 52 |
| 6 | 69, 67, 69, 63, 67 |
| 7 | - |
| 8 | 85, 80 |
| 9 | 93 |
| G.ĐB | 32964 |
| G.1 | 07578 |
| G.2 | 04054 01848 |
| G.3 | 61895 30357 50223 32428 88363 00727 |
| G.4 | 0787 1532 2957 1984 |
| G.5 | 6844 3254 1640 1137 8191 6048 |
| G.6 | 506 490 194 |
| G.7 | 68 88 24 59 |
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 06 |
| 1 | - |
| 2 | 23, 28, 27, 24 |
| 3 | 32, 37 |
| 4 | 48, 44, 40, 48 |
| 5 | 54, 57, 57, 54, 59 |
| 6 | 64, 63, 68 |
| 7 | 78 |
| 8 | 87, 84, 88 |
| 9 | 95, 91, 90, 94 |
| G.ĐB | 16132 |
| G.1 | 71757 |
| G.2 | 99083 98654 |
| G.3 | 86938 71437 36884 49158 15991 74525 |
| G.4 | 3100 7714 4382 0524 |
| G.5 | 6046 7173 3104 6621 0697 8307 |
| G.6 | 960 157 907 |
| G.7 | 41 14 62 87 |
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 04, 07, 07 |
| 1 | 14, 14 |
| 2 | 25, 24, 21 |
| 3 | 32, 38, 37 |
| 4 | 46, 41 |
| 5 | 57, 54, 58, 57 |
| 6 | 60, 62 |
| 7 | 73 |
| 8 | 83, 84, 82, 87 |
| 9 | 91, 97 |
| G.ĐB | 96637 |
| G.1 | 93296 |
| G.2 | 12155 58409 |
| G.3 | 22927 29764 94519 63942 21062 69625 |
| G.4 | 0114 2932 0581 7691 |
| G.5 | 5151 1059 8554 7671 0982 0427 |
| G.6 | 355 722 435 |
| G.7 | 48 39 79 46 |
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 09 |
| 1 | 19, 14 |
| 2 | 27, 25, 27, 22 |
| 3 | 37, 32, 35, 39 |
| 4 | 42, 48, 46 |
| 5 | 55, 51, 59, 54, 55 |
| 6 | 64, 62 |
| 7 | 71, 79 |
| 8 | 81, 82 |
| 9 | 96, 91 |
| G.ĐB | 82075 |
| G.1 | 36057 |
| G.2 | 15774 56957 |
| G.3 | 35292 04025 54556 19779 55983 32357 |
| G.4 | 8296 0013 0284 2330 |
| G.5 | 9054 6999 6997 5730 4051 4344 |
| G.6 | 006 621 473 |
| G.7 | 30 19 98 74 |
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 06 |
| 1 | 13, 19 |
| 2 | 25, 21 |
| 3 | 30, 30, 30 |
| 4 | 44 |
| 5 | 57, 57, 56, 57, 54, 51 |
| 6 | - |
| 7 | 75, 74, 79, 73, 74 |
| 8 | 83, 84 |
| 9 | 92, 96, 99, 97, 98 |
| G.ĐB | 86569 |
| G.1 | 66320 |
| G.2 | 56144 85128 |
| G.3 | 28242 61475 96836 01666 86733 63941 |
| G.4 | 7387 2584 9839 4387 |
| G.5 | 9817 9050 0924 7760 6055 4148 |
| G.6 | 277 058 312 |
| G.7 | 72 46 69 18 |
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | - |
| 1 | 17, 12, 18 |
| 2 | 20, 28, 24 |
| 3 | 36, 33, 39 |
| 4 | 44, 42, 41, 48, 46 |
| 5 | 50, 55, 58 |
| 6 | 69, 66, 60, 69 |
| 7 | 75, 77, 72 |
| 8 | 87, 84, 87 |
| 9 | - |
| G.ĐB | 45254 |
| G.1 | 05638 |
| G.2 | 40244 18921 |
| G.3 | 88125 66794 52609 59982 29787 70432 |
| G.4 | 4872 3132 0278 0398 |
| G.5 | 1236 5501 5959 0684 0948 2727 |
| G.6 | 290 806 898 |
| G.7 | 04 82 91 30 |
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 09, 01, 06, 04 |
| 1 | - |
| 2 | 21, 25, 27 |
| 3 | 38, 32, 32, 36, 30 |
| 4 | 44, 48 |
| 5 | 54, 59 |
| 6 | - |
| 7 | 72, 78 |
| 8 | 82, 87, 84, 82 |
| 9 | 94, 98, 90, 98, 91 |
| G.ĐB | 10059 |
| G.1 | 97664 |
| G.2 | 46804 53185 |
| G.3 | 67397 82511 78845 75249 32694 58156 |
| G.4 | 8498 9994 0470 1973 |
| G.5 | 2627 2460 5781 1928 8847 7793 |
| G.6 | 185 231 468 |
| G.7 | 34 46 28 71 |
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 04 |
| 1 | 11 |
| 2 | 27, 28, 28 |
| 3 | 31, 34 |
| 4 | 45, 49, 47, 46 |
| 5 | 59, 56 |
| 6 | 64, 60, 68 |
| 7 | 70, 73, 71 |
| 8 | 85, 81, 85 |
| 9 | 97, 94, 98, 94, 93 |
| G.ĐB | 38228 |
| G.1 | 25708 |
| G.2 | 18653 91985 |
| G.3 | 13120 66145 38517 42208 31263 52271 |
| G.4 | 1375 6341 0243 1189 |
| G.5 | 0381 9484 0362 9648 8227 7191 |
| G.6 | 146 228 405 |
| G.7 | 30 86 05 77 |
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 08, 08, 05, 05 |
| 1 | 17 |
| 2 | 28, 20, 27, 28 |
| 3 | 30 |
| 4 | 45, 41, 43, 48, 46 |
| 5 | 53 |
| 6 | 63, 62 |
| 7 | 71, 75, 77 |
| 8 | 85, 89, 81, 84, 86 |
| 9 | 91 |
